Thuốc Tovamic 250: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tovamic 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm – PVC/PVdC) SĐK VD-12713-10. Nhóm có thành phần Acid tranexamic 250mg
Thông tin thuốc
Thuốc Tovamic 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm – PVC/PVdC) SĐK VD-12713-10. Nhóm có thành phần Acid tranexamic 250mg
Thuốc Tovamic 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm – PVC/PVdC) SĐK VD-12714-10. Nhóm có thành phần Acid tranexamic 500mg
Thuốc Axomus Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- PVC) SĐK VD-19257-13. Nhóm có thành phần Ambroxol HCl 30 mg
Thuốc Foribat 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên SĐK QLĐB-703-18. Nhóm có thành phần Febuxostat 80mg
Thuốc Garlicur Chai 80 viên SĐK GC-248-16. Nhóm có thành phần Tinh dầu tỏi 3,0mg; Tinh dầu nghệ 1,5mg
Thuốc Garlicur Hộp 10 vỉ x 10 viên. SĐK GC-248-16. Nhóm có thành phần Tinh dầu tỏi 3,0mg; Tinh dầu nghệ 1,5mg
Thuốc Azaduo Hộp 1 tuýp nhôm 15g SĐK QLĐB-684-18. Nhóm có thành phần Adapalen 15mg; Hydrous Benzoyl Peroxide 375mg
Thuốc Azaduo Hộp 1 tuýp nhôm 30g SĐK QLĐB-684-19. Nhóm có thành phần Adapalen 30mg; Hydrous Benzoyl Peroxide 750mg
Thuốc PRO-ACIDOL PLUS lọ 100g SĐK QLSP-842-15. Nhóm có thành phần Bacillus subtilis >=10 mũ 8 CFU/g; Lactobacillus acidophilus >=10 mũ 8 CFU/g
Thuốc PRO-ACIDOL PLUS lọ 50g SĐK QLSP-842-15. Nhóm có thành phần Bacillus subtilis >=10 mũ 8 CFU/g; Lactobacillus acidophilus >=10 mũ 8 CFU/g