Thuốc & Dược Phẩm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non

Thuốc Methyl Ergometrine Maleate injection 0,2mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng...

Thuốc Methyl Ergometrine Maleate injection 0,2mg/1ml Hộp 10 ống 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm bắp hoặc tiêm TM chậm SĐK 145/QLD-KD. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate

Thuốc Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland): Hướng dẫn sử dụng, tác...

Thuốc Tractocile (Đóng gói: Ferring International Center S.A., Switzerland) Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-11875 -11 (Có Biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc). Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate

Thuốc 0,2mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc 0,2mg/1ml Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15882-12. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate

Thuốc Atosiban PharmIdea 37.5mg/5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá...

Thuốc Atosiban PharmIdea 37.5mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, hộp 1 lọ, tiêm truyền SĐK 7377/QLD-KD. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate

Thuốc Tractocile: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Tractocile Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate

Thuốc Tractocile 37.5mg/5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Tractocile 37.5mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban Acetate

Thuốc Tractocile: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Tractocile Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate

Thuốc Methylergometrine Maleate injection 0.2mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng &...

Thuốc Methylergometrine Maleate injection 0.2mg Hộp 10 ống 1ml SĐK 145/QLD-KD. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine Maleate

Thuốc Vinphatoxin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Vinphatoxin Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml SĐK VD-28703-18. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Mỗi ống 1ml chứa: Oxytocin 5IU

Thuốc Vinphatoxin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Vinphatoxin Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml SĐK VD-26323-17. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Mỗi ống 1ml chứa: Oxytocin 10IU