Thuốc Emilox: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Emilox Hộp 1 lọ 25ml SĐK QLĐB-691-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 25ml chứa: Doxorubicin hydroclorid 50 mg
Thông tin thuốc
Thuốc Emilox Hộp 1 lọ 25ml SĐK QLĐB-691-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 25ml chứa: Doxorubicin hydroclorid 50 mg
Thuốc Opedulox 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-625-17. Nhóm có thành phần Febuxostat 80mg
Thuốc Tamozeb 20mg Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-692-18. Nhóm có thành phần Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg
Thuốc Rinedif Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19650-13. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Nozasul Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ SĐK VD-19649-13. Nhóm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Thuốc Thephamox Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17662-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin
Thuốc Palset (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VD3-18-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25 mg
Thuốc Intascytax 30 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VD3-17-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 30 mg
Thuốc Intascytax 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) Hộp 1 lọ 16,7 ml SĐK VD3-16-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg
Thuốc Intacape 500 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Đ/c: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, and Plot No. 191/218P, Village: Chacharwadi, Ta: Sanand, Dist.-Ahmedabad, I Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD3-15-18. Nhóm có thành phần Capecitabin 500 mg