Thuốc Katrypsin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Katrypsin Hốp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-18964-13. Nhóm có thành phần alphachymotrypsin 21 microkatals
Thông tin thuốc
Thuốc Katrypsin Hốp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-18964-13. Nhóm có thành phần alphachymotrypsin 21 microkatals
Thuốc Dầu gió nâu hộp 1 chai 3 ml SĐK VD-18941-13. Nhóm có thành phần Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; TD. Bạc hà 1,16g
Thuốc Apival Plus 160/25 Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VD-30913-18. Nhóm có thành phần Valsartan 160mg ; Hydroclorothiazid 25mg
Thuốc Para-Api Extra Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30223-18. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg; Cafein 65mg
Thuốc Apibrex 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30911-18. Nhóm có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Apibrex 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-30910-18. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Poziats 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-682-18. Nhóm có thành phần Aripiprazol
Thuốc Egudin 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-680-18. Nhóm có thành phần Solifenacin succinate
Thuốc Egudin 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-681-18. Nhóm có thành phần Solifenacin succinate
Thuốc Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml Hộp 1 lọ x 2ml SĐK QLĐB-695-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 2ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg