Thuốc Oscumin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Oscumin Hộp 10 vỉ x 10 viên. SĐK GC-239-15. Nhóm có thành phần Bột Nghệ 500 mg; Bột Mai mực 200 mg
Thông tin thuốc
Thuốc Oscumin Hộp 10 vỉ x 10 viên. SĐK GC-239-15. Nhóm có thành phần Bột Nghệ 500 mg; Bột Mai mực 200 mg
Thuốc Lysinkid-Ca Hộp 30 gói x 7,5ml SĐK VD-18462-13. Nhóm có thành phần L-Lysine HCl 0,6g/30ml; Thiamin HCl 6mg/30ml; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 6,7mg/30ml; Pyridoxin HCl 12mg/30ml; Nicotinamid 40mg/30ml; Alpha Tocopheryl acetat 30mg/30ml; Calcium (dưới dạng Calcium lactat pentahydrat) 260mg/30ml
Thuốc Zoledronic Acid Injection 0.8mg/ml (NSX và ÐG sơ cấp: Mylan Laboratories Limited [Specialty Formulation Facility]. Đ/c: No.19A, Plot No.284-B/1, Bommasandra-Jigani Link Road, Industrial Area, Anekal, Hộp 1 lọ 5 ml SĐK VD3-20-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg
Thuốc Relipoietin 2000 IU Erythropoietin người tái tổ hợp 2000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml. Bơm tiêm đựng trong khay thuốc SĐK QLSP-GC-H03-1105-18. Nhóm có thành phần Mỗi 0,5ml chứa: Erythropoietin alfa (rHuEPO) 2000IU
Thuốc L-Cystine hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-18867-13. Nhóm có thành phần L-Cystine 500mg
Thuốc Toussolène Hộp 02 vỉ x 25 viên SĐK GC-303-18. Nhóm có thành phần Alimemazin tartrat 5mg
Thuốc Toussolène Hộp 10 vỉ x 25 viên SĐK GC-303-18. Nhóm có thành phần Alimemazin tartrat 5mg
Thuốc Naphazolin Hộp 1 lọ 8ml SĐK VD-27873-17. Nhóm có thành phần Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin nitrat 2,5mg
Thuốc Paracetamol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-301-18. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg
Thuốc Pỉroxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-302-18. Nhóm có thành phần Piroxicam 10mg