Thuốc PTU THEPHARM: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc PTU THEPHARM SĐK VD – 18800 – 13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Propylthiouracil
Thông tin thuốc
Thuốc PTU THEPHARM SĐK VD – 18800 – 13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Propylthiouracil
Thuốc RAMIPACE 5MG SĐK VN-10480-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc COPEGUS (ĐÓNG GÓI: F.HOFFMANN-LA ROCHE LTD, THỤY SỸ) SĐK VN-7673-09 (CÓ BIÊN NHẬN GIA HẠN). Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin
Thuốc Enterogermina 2tỷ/5ml H 2 vỉ x 10 ống,
hỗn dịch uống SĐK QLSP-0728-13. Nhóm có thành phần Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus claussii
Thuốc Erbitux 100mg (5mg/ml 20ml) Hộp 1 lọ, dung dịch tiêm truyền TM SĐK QLSP-0708-13. Nhóm có thành phần Cetuximab
Thuốc Gliatilin 1g-4ml H 5 ống, DD tiêm SĐK VN-13244-11. Nhóm có thành phần Choline alfoscerat
Thuốc Magnesium sulphate proamp 0,15g/ml 10ml H 50 ống x 10ml, Dung dịch tiêm SĐK 14447/QLD-KD. Nhóm có thành phần Magnesium sulphate heptahydrate
Thuốc Glyceryl trinitrate hameln 10mg/10ml H 10 ống DD tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat
Thuốc Noradrenaline base Augettant 4mg/4ml H 10 ống, DD tiêm truyền sau khi pha loãng SĐK VN-20000-16. Nhóm có thành phần Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalintartrat)
Thuốc Heparin 25.000UI/5ml H 25 lọ, DD tiêm SĐK VN-15617-12. Nhóm có thành phần Heparin