Thuốc Lucentis 2.3mg/0.23ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lucentis 2.3mg/0.23ml H 1 lọ dd tiêm, Tiêm SĐK VN-16852-13. Nhóm có thành phần Ranibizumab
Thông tin thuốc
Thuốc Lucentis 2.3mg/0.23ml H 1 lọ dd tiêm, Tiêm SĐK VN-16852-13. Nhóm có thành phần Ranibizumab
Thuốc Rabeloc 20mg H 1 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK VN-16603-13. Nhóm có thành phần Rabeprazol
Thuốc Neurontin 300mg H 10 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VN-16857-13. Nhóm có thành phần Gabapentin
Thuốc Lovenox 60mg/0,6ml H 2 bơm tiêm dd tiêm, tiêm (SC & IV) SĐK QLSP-893-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri
Thuốc Esmeron 50mg H 10 lọ dd tiêm TM SĐK VN-17751-14. Nhóm có thành phần Rocunorium bromide 10mg/ml
Thuốc Eloxatin 50mg/10ml H 1 lọ dd đậm đặc để pha dd tiêm truyền TM SĐK VN-19903-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Unasyn 1500mg H 1 lọ bột pha dd tiêm, Tiêm TM, tiêm bắp SĐK VN-12601-11. Nhóm có thành phần Ampicillin Sodium (Ampicillin),Sulbactam sodium (Sulbactam)
Thuốc Cefobid 1g H 1 lọ bột pha dd tiêm, Tiêm TM, tiêm bắp SĐK VN-13299-11. Nhóm có thành phần Cefoperazone sodium
Thuốc Fentanyl – Hameln 0,5mg/10ml Hộp 10 ống, dung dịch tiêm SĐK VD-17325-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc Midanium 5mg/1ml Hộp 10 ống, dung dịch tiêm SĐK VN-13844-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam