Thuốc Osmofundin Twinport 20%250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Osmofundin Twinport 20%250ml Dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22642-15. Nhóm có thành phần Manitol
Thông tin thuốc
Thuốc Osmofundin Twinport 20%250ml Dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22642-15. Nhóm có thành phần Manitol
Thuốc Natri Clorid 0,9% 500ml (muối rửa ) Chai 500ml, dùng ngoài SĐK VD-20311-13. Nhóm có thành phần Natri Clorid ( muối rửa )
Thuốc Ondansetron-BFS 8mg/4ml H 10 ống, DD tiêm SĐK VD-21552-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron
Thuốc Invanz 1g H 1 lọ bột pha tiêm IV, IM SĐK VN-20025-16. Nhóm có thành phần Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
Thuốc Arsikem 10mg/10ml Hộp 1 lọ DD pha tiêm SĐK 18086/QLD-KD. Nhóm có thành phần Arsen trioxid
Thuốc Oncoginase 10.000IU Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK 15715/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần L-Asparaginase
Thuốc Oncoginase 5.000IU Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK 15715/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần L-Asparaginase
Thuốc CKDBelloxa 50mg Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK VN2-273-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Gran 30MU/0,5ml H 1 bơm DD tiêm SĐK QLSP-0792-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Filgrastim
Thuốc Tarceva 100mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VN-12448-11. Nhóm có thành phần Erlotinib