Thuốc Tarvibilo: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tarvibilo Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-7988-09. Nhóm có thành phần Cao Bạch quả 60mg
Thuốc Tarvibilo Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-7988-09. Nhóm có thành phần Cao Bạch quả 60mg
Thuốc Tiêu độc Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên nang SĐK V199-H12-13. Nhóm có thành phần Cao dược liệu gồm: Sài đất, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Phòng phong, Đại hoàng, Thổ phục linh, Liên kiều, Hoàng liên, Kim ngân, Bạch chỉ, Cam thảo; Bột mịn dược liệu: Thổ phục linh, Kim ngân, Bạch chỉ, Thương nhĩ tử
Thuốc Tydol PM Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-16977-12. Nhóm có thành phần Acetaminophen 500mg, Diphenhydramin HCl 25mg
Thuốc Trimeboston 100 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19855-13. Nhóm có thành phần Trimebutin maleat 100mg
Thuốc Thylrone ginseng Hộp 3 vỉ, 6 vỉ , 10 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm SĐK VD-17152-12. Nhóm có thành phần Cao hồng sâm, cao Aloe, vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin C, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B12, các vi lượng..
Thuốc Tetracyclin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-17533-12. Nhóm có thành phần Tetracyclin HCl
Thuốc Tiphanicef Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-19462-13. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Trikazim Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất tiêm 10ml SĐK VD-15836-11. Nhóm có thành phần Ceftazidim 1g/ lọ
Thuốc Tribcomplex F Hộp 10 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK VD-17841-12. Nhóm có thành phần Sắt (II) sulfat, thiamin mononitrat, pyridoxin.HCl, cyanocobalamin
Thuốc Tiphatakan Hộp 10 vỉ x 15 viên, Hộp 1 chai x 100 viên nén bao phim SĐK VD-7582-09. Nhóm có thành phần Cao khô Ginkgo biloba 40mg