Thuốc Tenofovir 300: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenofovir 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-486-15. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Tenofovir 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-486-15. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Terpin- codein Hộp 20 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VD-15006-11. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein 10mg
Thuốc Terpin – Codein Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-19248-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg; Codein base 5 mg
Thuốc Terpin – Dextromethorphan Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-13271-10. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan hydrobromid 5mg
Thuốc Tribcomplex F Hộp 10 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK VD-17841-12. Nhóm có thành phần Sắt (II) sulfat, thiamin mononitrat, pyridoxin.HCl, cyanocobalamin
Thuốc Tenamyd-Ceftazidime 500 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; SĐK VD-19444-13. Nhóm có thành phần Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 0.5g
Thuốc Tenamyd-Ceftazidime 500 Hộp 10 lọ SĐK VD-19444-13. Nhóm có thành phần Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 0.5g
Thuốc Thông xoang Nam Dược Hộp 1 lọ 15ml SĐK V86-H12-13. Nhóm có thành phần Mỗi 15ml chứa: Tân di hoa 5g; Thương nhĩ tử 5g; Ngũ sắc 5g
Thuốc Turbe Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 12 viên SĐK VD-20146-13. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Rifampicin 150mg; Isoniazid 100mg
Thuốc Terpin codein Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên nang (trắng – xanh) SĐK VD-16012-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Codein 3,9mg