Thuốc Tipharel: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tipharel Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 30 viên nén tròn bao phim SĐK VD-8769-09. Nhóm có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Tipharel Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 30 viên nén tròn bao phim SĐK VD-8769-09. Nhóm có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20mg
Thuốc Trenstad Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên SĐK QLĐB-382-13. Nhóm có thành phần Emtricitabin 200 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Thioridazin 50 mg Hộp 1 lọ x 100 viên SĐK VD-18681-13. Nhóm có thành phần Thioridazin hydroclorid 50 mg
Thuốc Trafucef-S Hộp 1 lọ bột pha tiêm kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VD-16293-12. Nhóm có thành phần Mỗi lọ chứa: Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g; Sulbactam Natri tương đương Sulbactam 0,5g
Thuốc Trafucef-S hộp 10 lọ SĐK VD-16293-12. Nhóm có thành phần Mỗi lọ chứa: Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g; Sulbactam Natri tương đương Sulbactam 0,5g
Thuốc Tiotic Hộp 1 lọ x 10ml SĐK VD-17833-12. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Tanamisolblue Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20099-13. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Methylene blue 20mg; Bromo camphor 20mg
Thuốc Tanponai 500 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19245-13. Nhóm có thành phần N-Acetyl-DL-Leucin 500 mg
Thuốc Thenadin Hộp 10 vỉ x 25 viên bao phim SĐK VD-7411-09. Nhóm có thành phần Alimemazin 5mg
Thuốc Toptropin Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-7413-09. Nhóm có thành phần Piracetam 400mg