Thuốc Clarithromycin 250 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Clarithromycin 250 mg Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-15394-11. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250 mg
Thuốc Clarithromycin 250 mg Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-15394-11. Nhóm có thành phần Clarithromycin 250 mg
Thuốc Cotrimxazon 480 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén. Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 20 viên nén. Chai 100 viên, 500 viên nén. Thùng carton đựng 20 chai, 100 chai, 20 hộp, 100 hộp. SĐK VD-12241-10. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Thuốc Coxwin 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Chai 100 viên nang SĐK VD-6195-08. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Coxwin 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang, hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Chai 100 viên nang. Thùng 100 hộp, thùng 100 chai SĐK VD-5902-08. Nhóm có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Captopril 25 mg Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19332-13. Nhóm có thành phần Captopril 25 mg
Thuốc Cefaclor 250mg Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Thùng 100 hộp, 200 hộp SĐK VD-8574-09. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Cefaclor 250mg Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Thùng 100 hộp, 200 hộp SĐK VD-8574-09. Nhóm có thành phần Cefaclor 250mg
Thuốc Cefadroxil 250mg Hộp 10 gói x 2g, Hộp 30 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống. Thùng 200 hộp SĐK VD-7941-09. Nhóm có thành phần Cefadroxil 250mg (dưới dạng Cefadroxil monohydrat)
Thuốc Cefixim 100 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nén dài phân tán trong nước. Thùng carton đựng 100 hộp SĐK VD-13354-10. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg dưới dạng Cefixim trihydrat
Thuốc Cefixim 100 Hộp 10 gói, Hộp 30 gói x 2g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-8580-09. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg