Thuốc Coduroxyl 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Coduroxyl 500 Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14985-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Coduroxyl 500 Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14985-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil 500mg
Thuốc Calcium-D Chai 100 viên SĐK GC-0187-12. Nhóm có thành phần Calci gluconate 500 mg Cholecalciferol 200iu
Thuốc Captopril Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19730-13. Nhóm có thành phần Captopril 25mg
Thuốc Calcium-D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC 0187-12. Nhóm có thành phần Calci Gluconate 500mg + Cholecalciferol 200IU
Thuốc Cetirizin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK GC-0188-12. Nhóm có thành phần Cetirizin 2HCl
Thuốc Chlorpheniramin Hộp 10 vỉ x 20 viên SĐK GC-0189-12. Nhóm có thành phần Chlorpheniramin maleat
Thuốc Codentecpin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19246-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200 mg; Codein phosphat 5 mg
Thuốc Ceplorvpc 125 Hộp 12 gói, 30 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-14700-11. Nhóm có thành phần Cefaclor 125 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Thuốc Ceplorvpc 500 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng (Tím-Trắng). Thùng carton đựng 100 hộp SĐK VD-13356-10. Nhóm có thành phần Cefaclor 500mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Thuốc Ciprofloxacin 500 mg Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-14950-11. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin 500 mg dưới dạng Ciprofloxacin HCL