Thuốc Cefixim 100: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cefixim 100 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8577-09. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Cefixim 100 Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8577-09. Nhóm có thành phần Cefixim 100mg
Thuốc Cefuroxim 250mg Hộp 2 vỉ, Hộp 4 vỉ x 5 viên nén dài bao phim. Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8587-09. Nhóm có thành phần Cefuroxim 250mg
Thuốc Cefuroxim 500mg Hộp 2 vỉ, Hộp 4 vỉ x 5 viên nén dài bao phim. Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thùng 200 hộp SĐK VD-8588-09. Nhóm có thành phần Cefuroxim 500mg
Thuốc Celicox 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Chai 100 viên nang SĐK VD-6193-08. Nhóm có thành phần Celecoxib 100mg
Thuốc Cefovidi Hộp 1 lọ bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch + 1 ống dung môi 4ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch, SĐK VD-17013-12. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Thuốc Cefravidi Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 10 ml, thuốc tiêm bột SĐK VD-8101-09. Nhóm có thành phần Cefradin dưới dạng cefradin kết hợp arginin 1g
Thuốc Ceftrividi Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16598-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Thuốc Cefurovid Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 8ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16283-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim
Thuốc Cefimbrand 100 Hộp 10 gói x 2g, thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-8099-09. Nhóm có thành phần Cefixim trihydrate 100mg
Thuốc Cefnirvid 125 Hộp 10 gói x 1500mg SĐK VD-18369-13. Nhóm có thành phần Cefdinir 125mg