Thuốc Bacivit -H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bacivit -H Hộp 100 gói SĐK QLSP-834-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactobacillus acidophilus
Thuốc Bacivit -H Hộp 100 gói SĐK QLSP-834-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactobacillus acidophilus
Thuốc Micardis 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18820-15. Nhóm có thành phần Telmisartan
Thuốc Dometin 5mg Hộp 3vỉ x 10 viên SĐK VD-24986-16. Nhóm có thành phần Desloratadin
Thuốc Tienam( đóng gói tại Laboratoires Merck Sharp&Dohme-Chibret;Địa chỉ: Route de Marsat, Riom,F-63963, Clermont-Ferrand Cedex 9, Pháp) Hộp 1 lọ SĐK VN-20190-16. Nhóm có thành phần Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
Thuốc Donova 50 Hộp 3vỉ x 10 viên SĐK VD-28373-17. Nhóm có thành phần Diacerein
Thuốc Esmeron (Đóng gói&xuất xưởng:N.V.Organon đ/c:Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) Hộp 10 lọ x 5ml SĐK VN-17751-14. Nhóm có thành phần Rocuronium bromide
Thuốc Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str.173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) Hộp 14 vỉ x 7 viên SĐK VN-16589-13. Nhóm có thành phần Telmisartan + Amlodipine
Thuốc Duratocin (đóng gói: Ferring International Center S.A., địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz, CH-1162 St. Prex, Switzerland) Hộp 5 ống 1ml SĐK VN-19945-16. Nhóm có thành phần Carbetocin
Thuốc Madopar (Đóng gói bởi: F.Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) Hộp 1 lọ 30 viên SĐK VN-16259-13 (Có gia hạn hiệu lực SĐK theo công văn số 2995/QLD-ĐK ngày 09/02/2018). Nhóm có thành phần Levodopa + Benserazid
Thuốc Berlthyrox 100 (SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG (Merarini Group); Đ/c: Tempelhofer Weg 83, D-12347 Berlin) Hộp 4 vỉ x 25 viên SĐK VN-10763-10 (Có gia hạn hiệu lực SĐK theo công văn số 14811/QLD-ĐK ngày 21/09/2017). Nhóm có thành phần Levothyroxin natri