Thuốc Primolut N: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Primolut N Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19016-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Norethisterone
Thuốc Primolut N Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19016-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Norethisterone
Thuốc Utrogestan 100mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot – Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium) Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-19019-15. Nhóm có thành phần Progesterone (dạng hạt mịn)
Thuốc Ferlatum (Đóng gói: CIT s.r.l. – Italy) Hộp 10 lọ x 15ml SĐK VN-14241-11 (CÓ CV GIA HẠN HIỆU LỰC SĐK). Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat
Thuốc Metrima100 Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-16833-12 (Có gia hạn hiệu lực SĐK theo công văn số 11811/QLD-ĐK ngày 10/08/2017. Nhóm có thành phần Clotrimazol
Thuốc Moriamin Forte Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23274-15. Nhóm có thành phần Vitamin A + D2 + B1 + B2 + Nicotinamid + B6 + Folic acid + Calcium pantothenat + B12 + C + E + L-Leucin + L-Isoleusin + Lysin hydroclorid + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Valin + L-Tryptophan + L-Methionin + 5Hydroxyanthranilic acid hydroclorid
Thuốc Dung dịch Oxy già 10 thể tích Chai 60ml SĐK VS-4798-11 (Công văn gia hạn số 11365/QLD-ĐK ngày 03/08/2017). Nhóm có thành phần DD Oxy già
Thuốc Humira Hộp 2 bơm tiêm SĐK QLSP-951-16. Nhóm có thành phần Adalimumab
Thuốc Biracin – E Hộp 1 lọ x 5ml SĐK VD-23135-15. Nhóm có thành phần Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
Thuốc Xolair 150mg Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi 2ml SĐK QLSP-H02-950-16. Nhóm có thành phần Omalizumab
Thuốc Fraizeron Hộp 01 lọ SĐK QLSP-H02-983-16. Nhóm có thành phần Secukinumab