Thuốc Methylcobal Injection 500µg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Methylcobal Injection 500µg Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-20950-18. Nhóm có thành phần Methylcobalamin
Thuốc Methylcobal Injection 500µg Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-20950-18. Nhóm có thành phần Methylcobalamin
Thuốc Huyết thanh kháng độc tố uốn ván (SAT) 20 ống/hộp SĐK QLSP-1037-17. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng độc tố uốn ván
Thuốc Herbesser 61 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13229-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Diltiazem Hydrochloride
Thuốc Cymevene Inj. 500mg Hộp 1 lọ 500mg SĐK VN-19152-15. Nhóm có thành phần Ganciclovir
Thuốc Berlthyrox 100 (SX bán thành phẩm: Berlin Chemie AG (Merarini Group); Đ/c: Tempelhofer Weg 83, D-12347 Berlin) Hộp 4 vỉ x 25 viên SĐK VN-10763-10 (Có gia hạn hiệu lực SĐK theo công văn số 14811/QLD-ĐK ngày 21/09/2017). Nhóm có thành phần Levothyroxin natri
Thuốc Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng : Merck S.A de C.V, địa chỉ: Calle 5 No.7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P.53370, Naucalpan de Juarez, Mexico) Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17750-14. Nhóm có thành phần Levothyroxine natri
Thuốc Primolut N Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19016-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Norethisterone
Thuốc Utrogestan 100mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot – Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium) Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-19019-15. Nhóm có thành phần Progesterone (dạng hạt mịn)
Thuốc Ferlatum (Đóng gói: CIT s.r.l. – Italy) Hộp 10 lọ x 15ml SĐK VN-14241-11 (CÓ CV GIA HẠN HIỆU LỰC SĐK). Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat
Thuốc Metrima100 Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VD-16833-12 (Có gia hạn hiệu lực SĐK theo công văn số 11811/QLD-ĐK ngày 10/08/2017. Nhóm có thành phần Clotrimazol