Thuốc Symbicort Turbuhaler 60liều: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Symbicort Turbuhaler 60liều H chứa 1 ống hít 60 liều, Bột dùng để hít, Hít SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonide, Formoterol fumarat dihydrate
Thông tin thuốc
Thuốc Symbicort Turbuhaler 60liều H chứa 1 ống hít 60 liều, Bột dùng để hít, Hít SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonide, Formoterol fumarat dihydrate
Thuốc Sympal 50mg/2ml H 5 ống x2ml, DD tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha, Tiêm SĐK VN2-404-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Dexketoprofen
Thuốc Cravit 250mg/50ml H 1 lọ 50ml, DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Cravit 500mg/100ml H 1 lọ 100ml, DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Taxotere 20mg/1ml H 1 lọ x 1ml, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-128-13. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Tazocin 4,5g 1 lọ/ H, Bột đông khô pha tiêm, không kèm DM, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-12602-11. Nhóm có thành phần Piperacillin, tazobactam
Thuốc Tobrex 0,3% 5ml H 1 lọ đếm giọt Droptainer 5 ml, DD nhỏ mắt vô khuẩn, Nhỏ mắt SĐK VN-19385-15. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Tracrium 25mg/2,5ml H 5 ống, DD tiêm, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-18784-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylate
Thuốc Tractocile 7,5mg/5ml H 1 lọ 5ml, DD đậm đặc để truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban
Thuốc Transamin 250mg/5ml H 10 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VN-11004-10. Nhóm có thành phần Tranexamic acid