Thuốc Tygacil 50mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tygacil 50mg H 10 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK VN2-226-14. Nhóm có thành phần Tigecyclin
Thông tin thuốc
Thuốc Tygacil 50mg H 10 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK VN2-226-14. Nhóm có thành phần Tigecyclin
Thuốc No-Spa 40mg/2ml H 25 ống 2ml, DD tiêm, tiêm (IM & IV) SĐK VN-14353-11. Nhóm có thành phần Drotaverin
Thuốc NovoMix 30 Flexpen 100U/ml 3ml H chứa 5 bút tiêm x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0793-14. Nhóm có thành phần Insulin aspart biphasic (rDNA) hỗn dịch chứa insulin aspart hòa tan/insulin kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
Thuốc Novorapid Flexpen 100U/ml 3ml H 05 bút tiêm nạp sẵn 3.0ml, DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0674-13. Nhóm có thành phần Insulin aspart
Thuốc Oflovid 3mg/ml 5ml H 1 lọ 5ml, DD nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-19341-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Omnipaque Iod 300mg/ml 10 100ml H 10 chai 100ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch, nội tủy mạc, và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-10687-10. Nhóm có thành phần Iohexol iod
Thuốc Omnipaque Iod 300mg/ml 10 50ml H 10 chai 50ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch, nội tủy mạc, và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-10687-10. Nhóm có thành phần Iohexol iod
Thuốc Omnipaque Iod 350mg/ml 10 100ml H 10 chai 100ml DD tiêm, DD tiêm, Để dùng trong tĩnh mạch, trong động mạch, nội tủy mạc, và dùng trong các khoang của cơ thể. SĐK VN-10688-10. Nhóm có thành phần Iohexol iod
Thuốc Pataday 0,2% 2,5ml H 1 chai 2,5ml, DD nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13472-11. Nhóm có thành phần Olopatadin
Thuốc Pegasys 135mcg/0,5ml H 1 syringe đóng sẵn 0,5ml, Thuốc tiêm, Tiêm SĐK VN-11568-10. Nhóm có thành phần Peginterferon alfa-2a