Thuốc Pymetphage_500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pymetphage_500 H/5 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-13593-10. Nhóm có thành phần Metformin
Thông tin thuốc
Thuốc Pymetphage_500 H/5 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-13593-10. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc DI-ANRUS Uống, viên bao phim SĐK VD-21477-14. Nhóm có thành phần Tramadol HCl 37,5mg; Acetaminophen 325mg
Thuốc Nizoral Shampoo 50ml Hộp 1 chai 50ml dầu gội, dầu gội SĐK VN-14711-12 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Ketoconazol
Thuốc Nizoral Shampoo 6ml Hộp 50 gói x 6ml dầu gội, dầu gội SĐK VN-14711-12 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Ketoconazol
Thuốc Novalud Tab. 2mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Viên nén SĐK VN-20342-17. Nhóm có thành phần Tizanidine hydroclorid
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10% E 500ml Tiêm truyền tĩnh mạch, Chai 500ml SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Cồn xoa bóp
Bảo Long Dùng ngoài, chai 100ml SĐK V305-H12-10. Nhóm có thành phần Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh Hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin
Thuốc Dưỡng
tâm kiện tỳ hoàn Uống, gói 4g hoàn cứng SĐK V1380-H12-10. Nhóm có thành phần Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đẳng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn,Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược,Trần
bì, Viễn trí,Ý dĩ
Bạch tật lê
Thuốc Long
đởm tả can Uống, Thuốc nước chai 250 ml SĐK V1383-H12-10. Nhóm có thành phần Long đởm, Sài hồ,Hoàng cầm, Chi tử,Trạch tả, Xa tiền tử,Đương quy, Sinh địa,Cam thảo
Thuốc Hoạt huyết dưỡng não Duntamginko Uống, viên SĐK VD-14451-11. Nhóm có thành phần Đinh lăng + Bạch quả