Thuốc Cyclindox: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cyclindox Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VN-13265-11. Nhóm có thành phần Doxycyclin
Thông tin thuốc
Thuốc Cyclindox Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VN-13265-11. Nhóm có thành phần Doxycyclin
Thuốc Aciste 1 MIU Hộp 10 lọ; Bột pha tiêm SĐK VD-17551-12. Nhóm có thành phần Colistin*
Thuốc Felpitil H/02 ống/1ml dd tiêm SĐK VD-26411-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam
Thuốc Prijotac – 50 mg/2ml H/5 ống SĐK VD-5810-08 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc Acitonal 35 H/01 vỉ/4 viên nén bao phim SĐK VD-16656-12. Nhóm có thành phần Risedronat
Thuốc Thiorizil – 100 mg H/1 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-7729-09. Nhóm có thành phần Thioridazin
Thuốc Vitamin AD Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai/200 viên; viên nang mềm SĐK VD-10665-10 (Có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Vitamin A + D2
Thuốc Vivace H/10 vỉ/10 viên nang mềm SĐK VD-25401-16. Nhóm có thành phần β-caroten 15mg,
Selenium 50mcg,
Acid ascorbic 500mg,
dl-a-tocopheryl acetat 400ui
Thuốc PymeClarocil 250 H/01 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-24967-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Pilafix H/2 vỉ/15 viên nén bao phim SĐK VD-25400-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudin