Thuốc Berlthyrox: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Berlthyrox Hộp/4 vỉ x 25 viên, viên nén, uống SĐK VN-10763-10. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levothyroxin
Thông tin thuốc
Thuốc Berlthyrox Hộp/4 vỉ x 25 viên, viên nén, uống SĐK VN-10763-10. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levothyroxin
Thuốc Levothyrox Tab 50mcg 3×10’s 3 vỉ x 10 viên/ hộp,Viên nén,Uống SĐK VN-17750-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Levothyroxin
Thuốc Thyrozol Tab 5mg 100’s 10 vỉ x 10 viên/ hộp,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-15090-12. Nhóm có thành phần Thiamazol
Thuốc BOTOX 1 VIAL (100 UNITS) Hộp 1 lọ 100 đơn vị, Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-815-14. Nhóm có thành phần Clostridium botulinum toxin type A
Thuốc Dysport Inj 500U 1’s Hộp 1 lọ thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm,Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm,Tiêm SĐK VN-9461-10. Nhóm có thành phần Clostridium botulinum type A toxin
Thuốc Neostigmine 0,5mg 1ml Hộp 1 vỉ x 10 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-15618-12. Nhóm có thành phần Neostigmin
Thuốc Rocuronium Kabi 10mg/ml Inj 10x5ml Hộp 10 lọ 5ml,Dung dịch tiêm,Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18303-14. Nhóm có thành phần Rocuronium
Thuốc Myderison 50mg Hộp 2 vỉ x 15 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VN-5517-10. Nhóm có thành phần Tolperison
Thuốc Myderison 150mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5516-10. Nhóm có thành phần Tolperison
Thuốc BETASERC 16MG TAB. B/60 Hộp 3 vỉ x 20 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17206-13. Nhóm có thành phần Betahistin