Thuốc Vintex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vintex Hộp 10ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-18782-13. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thông tin thuốc
Thuốc Vintex Hộp 10ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-18782-13. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc Proctolog Sup 10’s 2 vỉ *5 viên,Viên đặt trực tràng,Đặt trực tràng SĐK VN-6763-08. Nhóm có thành phần Trimebutin + Ruscogenines
Thuốc Silygamma Hộp 4 vỉ x 25 viên, viên nén bao, Uống SĐK VN-16542-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin
Thuốc Forxiga Tab 5mg 2×14’s Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN3-2-15. Nhóm có thành phần Dapagliflozin
Thuốc Forxiga Tab 10mg 2×14’s Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN3-1-15. Nhóm có thành phần Dapagliflozin
Thuốc Hydrocortison-Lidocain-Richter 125mg/5ml Hộp 1 lọ, hỗn dịch tiêm, tiêm SĐK VN-17952-14. Nhóm có thành phần Hydrocortison + Lidocain
Thuốc ACTRAPID 100IU/ML B/1 X 10ML Hộp 1 lọ x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0598-12. Nhóm có thành phần Insulin (nhanh)
Thuốc Insulidd 30/70 Hộp 1 lọ hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-11773-11. Nhóm có thành phần Insulin 30/70
Thuốc MIXTARD 30 FLEXPEN 100IU/ML 3ML B/5 Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-927-16. Nhóm có thành phần Insulin 30/70
Thuốc INSULATARD FLEXPEN 100IU/ML 3ML B/5 Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-960-16. Nhóm có thành phần Insulin isophane (chậm)