Thuốc Triambul: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Triambul Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11982-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Triamcinolone
Thuốc Triambul Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11982-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Triamcinolone
Thuốc Triafax 100 Hộp 1 vỉ x 10 viên;Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-11771-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim proxetil
Thuốc Tasimtec Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-11239-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Thuốc Travatan Hộp 1 lọ 2,5ml SĐK VN-11673-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Travoprost
Dược phẩm Treinacne 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12045-11. Nhóm có thành phần Isotretinoin
Thuốc Triafax Hộp 20 gói SĐK VN-11770-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim proxetil
Thuốc Trà Tăng Huyết Áp An Bình SĐK Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Can khương (Rhizoma Zingiberis): 4 g
Quế chi (Ramutus Cinnamomum): 5 g
Quế nhục (Cortex Cinnamomum): 2 g
Cam thảo (Radix Glycyrrhirae): 3 g
Thuốc Tavanic Hộp 1 lọ 50ml SĐK VN-11311-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc Tavanic Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-11312-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc Tractocile Hộp 1 lọ 0,9ml SĐK VN-11874-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate