Dược phẩm Torleva 1000: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Torleva 1000 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13409-11. Nhóm có thành phần Levetiracetam
Dược phẩm Torleva 1000 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13409-11. Nhóm có thành phần Levetiracetam
Thuốc Tranexamic Acid Capsule Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11423-10. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid Tranexamic
Khoáng chất và Vitamin Thiogamma 600 Injekt Hộp 5 ống; 10 ống; 20 ống SĐK VN-13427-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Muối Meglumin của acid Thioctic
Thuốc Tenlin Tablet 500mg Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VN-11421-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazole
Thuốc Trilucky Tablet Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-11221-10. Nhóm có thành phần Montelukast sodium
Thuốc Triambul Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11982-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Triamcinolone
Thuốc Tricima 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-11762-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc Tirokoon Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11133-10. Nhóm có thành phần Tiropramide Hydrochloride
Thuốc Thuốc long đờm New Eascof Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-10852-10. Nhóm có thành phần Terbutaline Sulphate; Bromhexin hydrochloride; Guaifenesin; Menthol
Thuốc Troysar AM Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11838-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan Potassium, Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin