Thuốc Thuốc tiêm: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thuốc tiêm Hộp 10 lọ SĐK VN-11711-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Natri
Thuốc Thuốc tiêm Hộp 10 lọ SĐK VN-11711-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Natri
Thuốc Tisartan Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12093-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Tienam Hộp 50 lọ SĐK VN-13275-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem; Cilastatin sodium
Thuốc Trenoyn 10 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-12987-11. Nhóm có thành phần Isotretinoin
Thuốc Thuốc tiêm Hộp 10 lọ SĐK VN-11710-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime natri
Thuốc Telebrix 35 Hôp 25 chai 50ml hoặc 10 chai 100ml SĐK VN-13183-11. Nhóm có thành phần Meglumine ioxitalamate ; Natri ioxitalamate
Thuốc Telfar 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12346-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Themigrel injection Hộp 10 lọ SĐK VN-11923-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Dược phẩm Thư Can Cốm Hộp 10 túi x 3g SĐK VN-12131-11. Nhóm có thành phần Radix Angelicae Sinensis, Radix Paeoniae Alba, Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, Rhizoma Cyperi, Radix Bupleuri, Poria, Herba Menthae, Fructus Gardeniae, Cortex Moutan, Radix et Rhizoma Glycyrrhizae
Thuốc Thuốc nhỏ mắt và tai NPH Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-11688-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Neomycin sulphate, Polymyxin B sulphate, Hydrocortisone