Thuốc Tobaject: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tobaject Hộp 1 syringe SĐK VN-11825-11. Nhóm có thành phần Erythropoietinngười tái tổ hợp
Thuốc Tobaject Hộp 1 syringe SĐK VN-11825-11. Nhóm có thành phần Erythropoietinngười tái tổ hợp
Thuốc Tobramicina IBI Hộp 1 ống 2ml SĐK VN-11747-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tobramycin sulfate
Thuốc Tobramycin eye drops 0,3% Hộp 1 lọ 8ml SĐK VN-12064-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tobramycin
Thuốc Torcid Hộp 25 vỉ x 9 viên SĐK VN-12096-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Dried aluminium hydroxide, Magnesium trisilicate, Simethicone
Thuốc Tizacure 100 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-12095-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine
Thuốc Telfar 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12345-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Telmilife 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12593-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Tisartan 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12094-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Tisunane Hộp 1 lọ 15ml SĐK VN-12116-11. Nhóm có thành phần Citicoline
Thuốc Thrombid Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-12156-11. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Clopidogrel bisulphate