Thuốc Travicol PA: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Travicol PA SĐK VD-21918-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Travicol PA SĐK VD-21918-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Tataca Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-22286-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg
Thuốc Tirastam 250 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-22287-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levetiracetam 250 mg
Khoáng chất và Vitamin Tipha calci D Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên SĐK VD-21359-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200IU
Thuốc Tiphaxiode Hộp 4 vỉ x 25 viên SĐK VD-21360-14. Nhóm có thành phần Di-iodo hydroxyquinolein 210mg
Thuốc Topsea – F SĐK VD-21908-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Treadox SĐK VD-21909-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Thận khí hoàn P/H Hộp 1 lọ x 360 hoàn, 480 hoàn SĐK VD-21754-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên
Thuốc Thuốc ho P/H Hộp 10 gói x 5g SĐK VD-21755-14. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Trần bì 1,5g; Bán hạ nam 1,5g; Bạch linh 0,9g; Cam thảo 0,4g; Sinh khương 0,6g
Thuốc Tytdroxil 250 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21638-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg