Thuốc Tinidazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tinidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22177-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 500mg
Thuốc Tinidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22177-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tinidazol 500mg
Dược phẩm Thexamix SĐK VD-21947-14. Nhóm có thành phần
Thuốc Tarviluci SĐK VN-19410-15. Nhóm có thành phần Meclofenoxat hydroclorid 500mg
Thuốc Tetraspan 10% solution for infusion SĐK VN-19008-15. Nhóm có thành phần Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%)
Thuốc Trimetazidin Hộp 2 vỉ x 30 viên SĐK VD-21786-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidin dihydroclorid 20 mg
Thuốc Tusligo SĐK VN-19404-15. Nhóm có thành phần Omeprazol 20mg
Thuốc Thập toàn đại bổ Hộp 5 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên SĐK VD-22157-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 0,63g; Bạch truật 0,42g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,42g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,42g; Thục địa 0,63g; Hoàng kỳ 0,63g; Quế nhục 0,42g): 456 mg
Thuốc Theaped 20 SĐK VN-19403-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 20 mg
Thuốc Tiêu dao Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21497-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 267mg tương đương: Sài hồ 257mg; Bạch truật 257mg; Gừng tươi 257mg; Bạch linh 190,3mg; Đương quy 190,3mg; Bạch thược 190,3mg; Cam thảo 173,1mg; Bạc hà 52mg; Bột mịn dược liệu gồm: Bạch linh 66,7mg; Đương quy 66,7mg; Bạch t
Thuốc Thyanti Soft Capsule SĐK VN-19398-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Isotretinoin 10mg