Thuốc Tocemux: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tocemux Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24883-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetylcystein 200 mg
Thuốc Tocemux Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24883-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetylcystein 200 mg
Thuốc Tatanol caps Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25398-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 500mg
Thuốc Tatanol trẻ em Hộp 10 vỉ x 20 viên SĐK VD-25399-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acetaminophen 120mg
Thuốc Terfuzol Hộp 1 tuýp 10g SĐK VD-24492-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 10g chứa: Triamcinolon acetonid 10 mg; Neomycin sulfat 50 mg; Nystatin 1.000.000 IU; Clotrimazol 100 mg
Thuốc Trimetazidine Stada 35 mg MR SĐK VD-25029-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Todikox softcap SĐK VD-25256-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Thuốc ho người lớn Hộp 1 lọ 110 ml, hộp 1 lọ 220 ml SĐK VD-24627-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi 110 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 17,6g; Bối mẫu 15,4g; Cam thảo 11g; Mẫu đơn bì 11g; Huyền sâm 15,4g; Bạc hà 13,2g; Mạch môn 15,4g; Bạch thược 11g
Dược phẩm Tinidazol SĐK VD-25022-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Top-Pirex Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-24078-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg
Thuốc Tuzamin Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24355-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg; Tần giao 200mg; Đương quy 150mg; Ngưu tất 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Hoàng kỳ 150mg; Đỗ trọng 100mg) 240mg; Bột bạch thược 150mg; Bột xuyên khung 150mg