Thuốc Trihexyphenidyl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Trihexyphenidyl SĐK VD-25153-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Trihexyphenidyl SĐK VD-25153-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Timolol 0,5% Hộp 1 lọ 5ml SĐK VD-24234-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 5ml chứa: Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Thuốc TanacotrimF Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24649-16. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: SuIfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg
Thuốc Tidacotrim Lọ 150 viên SĐK VD-24650-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi viên chứa: Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Thuốc Tidacotrim Lọ 150 viên SĐK VD-24651-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi viên chứa: Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Dược phẩm Taericon SĐK VD-25047-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Turanon Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24369-16. Nhóm có thành phần Eprazinon dihydroclorid 50mg
Thuốc Tovalgan Ef Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 1 tuýp x 5 viên; hộp 2 tuýp x 5 viên; hộp 1 tuýp x 10 viên SĐK VD-24884-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500 mg
Thuốc Terpinon Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 12 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên SĐK VD-24367-16. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg
Thuốc Telmisartan 80 A.T Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-24746-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80 mg