Thuốc Tv.cefuroxime: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tv.cefuroxime SĐK VD-25315-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Tv.cefuroxime SĐK VD-25315-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Trần bì thái sợi SĐK VD-24932-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Thang đại bổ Gói 850g SĐK VD-25446-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 850g chứa: Cam thảo 20g; Bạch thược 20g; Bạch truật 15g; Đỗ trọng 15g; Câu kỷ tử 20g; Đại táo 50g; Liên nhục 20g; Hoàng kỳ 30g; Kê huyết đằng 30g; Tục đoạn 20g, Ý dĩ 10g; Ngưu tất 40g; Cẩu tích 120g; Thổ phục linh 60g; Ngũ gia bì 30g; Trần bì 10g;
Thuốc Tetracyclin TW 3 SĐK VD-25307-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Thelizin Hộp 4 vỉ x 25 viên SĐK VD-24788-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Thuốc Thống phong Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên, 100 viên SĐK VD-24533-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô dược liệu (tương đương với: Tần giao 100mg; Khương hoạt 900mg; Phòng phong 750mg; Thiên ma 900mg; Độc hoạt 900mg; Xuyên khung 500mg) 495mg;
Thuốc Tenifo-E SĐK QLĐB-548-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Tamisynt 500mg SĐK GC-246-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Tiêu dao Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên SĐK VD-24527-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 266,7mg (tương đương Sài hồ 257mg; Bạch truật 257mg; Gừng tươi 257mg; Bạch linh 217mg; Đương quy 217mg; Bạch thược 217mg; Cam thảo 166mg; Bạc hà 52mg); Bột mịn dược liệu gồm Bạch linh 40mg; Đương quy 40mg; Bạch thược 40mg;
Thuốc Trenstad SĐK QLĐB-547-16. Nhóm có thành phần