Thuốc Thuốc hen P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thuốc hen P/H Hộp 1 lọ x 480 viên SĐK VD-25449-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi viên chứa: Bột Bán hạ 39mg; Bột Xuyên bối mẫu 25mg; Bột Trần bì 20mg; Bột Ngũ vị tử 20mg; Bột Tế tân 11 mg; Cao đặc dược liệu 90mg (tương đương với: Tỳ bà diệp 160mg; Ma hoàng 100mg; Hạnh nhân 100mg; Cam thảo 80mg; Can khương 30mg)

Hình ảnh Thuốc Thuốc ho P/H

Thuốc Thuốc ho P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thuốc ho P/H Hộp 1 lọ x 90ml; Hộp 1 lọ x 100ml, Hộp 1 lọ x 125ml SĐK VD-25450-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ) 2g; Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh) 1g; Mạch môn 8g; Trần bì 6g; Cam thảo 4g; Bối mẫu 4g; Bạch quả 4g; Hạnh nhân 4g; Ma hoàng 6g

Thuốc Thanh huyết tiêu độc P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thanh huyết tiêu độc P/H Hộp 1 lọ x 60 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-25447-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg

Thuốc Thấp khớp hoàn P/H: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán

Thuốc Thấp khớp hoàn P/H Hộp 10 gói x 5g SĐK VD-25448-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1 g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0