Dược phẩm Thị đế: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Thị đế Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg SĐK VD-26959-17. Nhóm có thành phần Thị đế
Dược phẩm Thị đế Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg SĐK VD-26959-17. Nhóm có thành phần Thị đế
Khoáng chất và Vitamin Thiamin DHĐ Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29297-18. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Thiamin mononitrat 100mg
Thuốc Tamoxifen Sandoz 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20583-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg
Thuốc Tamoxifen Sandoz 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20584-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20mg
Thuốc Thepacodein tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28249-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg; Codein phosphat 15mg
Thuốc Theralene Hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-29367-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Thuốc Thermodol Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-20644-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Mỗi ml dung dịch chứa: Paracetamol 150mg
Thuốc Tam thất DHĐ Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-28211-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mg
Thuốc Tambutin Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20523-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutine maleate 100 mg
Dược phẩm Tam thất Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg SĐK VD-28130-17. Nhóm có thành phần Tam thất