Thuốc Tabarex: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tabarex Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30351-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Tabarex Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30351-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 80mg
Thuốc Tivogg-2 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-30354-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 2mg
Thuốc Tivogg-5 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-30355-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Warfarin natri 5mg
Thuốc Triradi Hộp 1 tuýp 8g, hộp 1 tuýp 10g SĐK VD-30357-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 8g chứa: Betamethason dipropionat 5,1mg; Clotrimazol 80mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 8mg
Dược phẩm Tần giao Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Tui 20 kg SĐK VD-29885-18. Nhóm có thành phần Tần giao
Thuốc Tanacelest Lọ 200 viên; Hộp 500 viên SĐK VD-27618-17. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tamoxifen Sandoz 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20583-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg
Thuốc Tamoxifen Sandoz 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20584-17. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20mg
Thuốc Trần bì Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-26963-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Trần bì
Thuốc Trần bì phiến Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg SĐK VD-29888-18. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Trần bì