Thuốc Travinat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Travinat Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-19046-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Travinat Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-19046-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Thanh huyết nang Hộp 40 viên, hộp 100 viên SĐK . Nhóm có thành phần Sài đất, thương nhĩ tử, kinh giới, thổ phục linh, phòng phong, đại hoàng, kim ngân, liên kiều, hoàng liên, bạch chỉ, cam thảo, bột talc, magnesi stearat, natri benzoat
Thuốc Trajordan Ca++ Chai 60ml SĐK VD-17716-12. Nhóm có thành phần Lysin hydroclorid,Calci glycerophosphat,Acid glycerophosphoric,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin PP,Vitamin E
Thuốc Trajordan Ca++ Chai 100ml SĐK VD-17716-12. Nhóm có thành phần Lysin hydroclorid,Calci glycerophosphat,Acid glycerophosphoric,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin PP,Vitamin E
Thuốc Thephacol-Extra Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17661-12. Nhóm có thành phần Paracetamol, Cafein
Thuốc Thezyung Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17663-12. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid
Thuốc Ticarcilin Hộp 1 lọ, hộp 50 lọ SĐK VD-18405-13. Nhóm có thành phần Ticarcilin
Thuốc Ticarcilin VCP Hộp 1 lọ, hộp 50 lọ SĐK VD-18406-13. Nhóm có thành phần Ticarcilin
Thuốc Trizodom Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18083-12. Nhóm có thành phần Omeprazol/Domperidon
Thuốc Tenofovir Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-231-11. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarate