Thuốc Tenricy: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenricy hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15062-11. Nhóm có thành phần Dutasteride 0,5mg
Thuốc Tenricy hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15062-11. Nhóm có thành phần Dutasteride 0,5mg
Thuốc Terp-cod 5 hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 20 vỉ x 15 viên, chai 50 viên, 100 viên SĐK VD-19074-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg; Codein base 5 mg
Thuốc Thuốc ho Methorphan Hộp 1, 2, 5, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1, 5, 10, 25 vỉ x 4 viên SĐK VD-19625-13. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr 10mg; Loratadin 2,5 mg; Guaiphenesin 100 mg
Thuốc Tobicom hộp 3 gói x 6 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-6643-09. Nhóm có thành phần Natri chondroitin sulfat, Retinol palmitat, Cholin bitartrat, Riboflavin, Thiamin hydroclorid
Thuốc Topsea 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19034-13. Nhóm có thành phần Paracetamol 500 mg
Thuốc Tenricy hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15062-11. Nhóm có thành phần Dutasteride 0,5mg
Thuốc Tư âm bổ thận Thiên Quang lọ 50g hoàn cứng SĐK V238-H12-13. Nhóm có thành phần thục địa 20g, hòa sơn 10g, sơn thù 10g, mẫu đơn bì 7.5g, trạch tả 7.5g, cam thảo 7.5, tinh bột 0.3g, bột talc vđ 50g
Thuốc Touxirup chai 30ml SĐK VD-1889-13. Nhóm có thành phần 5ml siro chứa:detromethorphan 5mg,
Clorpheniramin 1.33mg,
guaifenesin 33.3mg,
natri bebzoat 50mg
Thuốc Travinat Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-19046-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Travinat Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-19046-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g