Thuốc Thymorosin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thymorosin Hộp 1 lọ x 50 ml dung dịch uống SĐK VD-12939-10. Nhóm có thành phần Thymomodulin 300 mg
Thuốc Thymorosin Hộp 1 lọ x 50 ml dung dịch uống SĐK VD-12939-10. Nhóm có thành phần Thymomodulin 300 mg
Thuốc Tranecid 250 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18362-13. Nhóm có thành phần Acid tranexamic 250mg
Thuốc Trapadol Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19510-13. Nhóm có thành phần Tramadol HCL 37,5mg; Paracetamol 325mg
Thuốc Trimazon Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, lọ 200 viên, lọ 1000 viên nén SĐK VD-13509-10. Nhóm có thành phần Trimethoprim 80 mg, sulfamethoxazol 400 mg
Thuốc Tenafalexin 250 (SXNQ của Unitex – Tenamyd Canada PVT. Ltd) hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-8877-09. Nhóm có thành phần Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Thuốc Triaxobiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19010-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Triaxobiotic 500 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất 5ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19011-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g
Thuốc Triaxobiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19010-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Taxibiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19007-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g
Thuốc Taxibiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19007-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g