Thuốc Tovecor: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tovecor Hộp 1 vỉ x 30 viên nén SĐK VD-8087-09. Nhóm có thành phần Perindopril tert-butylamin 4mg
Thuốc Tovecor Hộp 1 vỉ x 30 viên nén SĐK VD-8087-09. Nhóm có thành phần Perindopril tert-butylamin 4mg
Thuốc Tatanol Codein hộp 20 vỉ x 4 viên nén SĐK VD-8974-09. Nhóm có thành phần Acetaminophen 500mg, Codein phosphat 30mg
Thuốc TV-Omeprazol 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-9622-09. Nhóm có thành phần Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột) 20mg
Thuốc TV-Zidim 1g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ SĐK VD-18396-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 1g
Thuốc Tetracyclin 1% hộp 1 tuýp 5 gam, hộp 100 tuýp x 5 gam mỡ tra mắt SĐK VD-12463-10. Nhóm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 50 mg
Thuốc Tetracyclin 1% Hộp 100 tuýp x 5 gam mỡ tra mắt SĐK VD-12463-10. Nhóm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 50 mg
Thuốc Tetracyclin 1% Hộp 1 tuýp 5g SĐK VD-17566-12. Nhóm có thành phần Tetracyclin HCL
Thuốc Tetracyclin 250 Lọ 200 viên nén, Lọ 400 viên nén SĐK VD-12956-10. Nhóm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 250mg
Thuốc Theophylin 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén kèm tờ hướng dẫn sử dụng; Lọ 900 viên nén kèm tờ hướng dẫn sử dụng SĐK VD-12399-10. Nhóm có thành phần Theophylin 100mg
Thuốc Thymorosin Hộp 1 lọ x 50 ml dung dịch uống SĐK VD-12939-10. Nhóm có thành phần Thymomodulin 300 mg