Thuốc Tussizero: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tussizero hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-6582-08. Nhóm có thành phần Chlorphenỉramin maleat, dl-Methylephedrin hydroclorid, Guaifenesin, Dextromethorphan hyđrobromi
Thuốc Tussizero hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-6582-08. Nhóm có thành phần Chlorphenỉramin maleat, dl-Methylephedrin hydroclorid, Guaifenesin, Dextromethorphan hyđrobromi
Thuốc Thuốc ho K/H Chai 90 ml SĐK V81-H12-13. Nhóm có thành phần Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Cam thảo
Thuốc Táo kết hoàn P/H Hộp 1 lọ 240 viên hoàn mềm SĐK V328-H12-13. Nhóm có thành phần Thục địa, hoài sơn, bạch linh, ma nhân, sơn thù, mẫu đơ bì, trạch tả, Thỏ ty tử,…
Thuốc Tetracyclin 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang SĐK VD-12419-10. Nhóm có thành phần Tetracyclin hydroclorid 250mg
Thuốc Trikaxon Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất 10ml, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-8096-09. Nhóm có thành phần Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Thuốc Travinat 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên SĐK VD-19501-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Thuốc Tetracyclin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang SĐK VD-16284-12. Nhóm có thành phần Tetracyclin HCl 500mg
Thuốc Tiêu độc PV hộp 1 lọ 60 viên bao đường SĐK V1613-H12-10. Nhóm có thành phần Cao tiêu độc (kim ngân hoa, thổ phục linh, mã đề) 240mg
Thuốc TV -Zidim 2g hộp 1 lọ + 1 ống nước cất SĐK VD-18397-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g
Thuốc TV -Zidim 2g hộp 10 lọ + 10 ống nước cất SĐK VD-18397-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 2g