Thuốc Thémaxtene: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Thémaxtene Hộp 1 chai x 90ml siro SĐK VD-17021-12. Nhóm có thành phần Alimemazin 45mg (dưới dạng Alimemazin tartrat 56,32mg)
Thuốc Thémaxtene Hộp 1 chai x 90ml siro SĐK VD-17021-12. Nhóm có thành phần Alimemazin 45mg (dưới dạng Alimemazin tartrat 56,32mg)
Thuốc Tenofovir SaVi 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-17950-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat
Thuốc Tenafixim 200 (SXNQ của Unitex – Tenamyd Canada PVT. Ltd) hộp 2 vỉ x 5 viên nang SĐK VD-8880-09. Nhóm có thành phần Cefixim trihydrat (tuong duong 200mg Cefixim )
Thuốc Tanganil (CTSX bán thành phẩm: Pierre Fabre Medicament Production, địa chỉ SX: Rue du Lycée 45500 Gien-France) Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13678-10. Nhóm có thành phần acetyl – DL leucin 500mg
Thuốc Terdein-P hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nan SĐK VD-15908-11. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200mg, Codein phosphat tương ứng 5mg Codein base
Thuốc Terpin – Dextromethorphan Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-13271-10. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan hydrobromid 5mg
Thuốc Terpin benzoat Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18591-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg
Thuốc Terpin – Codein Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-19248-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100 mg; Codein base 5 mg
Thuốc Thuốc ho bổ phế Hộp 1 chai 125ml SĐK V7-H12-16. Nhóm có thành phần Mỗi 60ml chứa: Mạch môn 7,68g; Cam thảo 1,92g; Ma hoàng 2,688g; Sinh địa 3,84g; Bán hạ 3,84g; Cát cánh 3,84g; Ngũ vị tử 2,88g; Tang bạch bì 3,84; Địa cốt bì 3,84; Sinh khương 1,92g; Tử uyển 3,84
Thuốc Thuốc ho bổ phế Hộp 1 chai 60ml SĐK V7-H12-16. Nhóm có thành phần Mỗi 60ml chứa: Mạch môn 7,68g; Cam thảo 1,92g; Ma hoàng 2,688g; Sinh địa 3,84g; Bán hạ 3,84g; Cát cánh 3,84g; Ngũ vị tử 2,88g; Tang bạch bì 3,84; Địa cốt bì 3,84; Sinh khương 1,92g; Tử uyển 3,84