Thuốc Tenfovix: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tenfovix Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20041-13. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Tenfovix Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20041-13. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Tarvimen Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-15145-11. Nhóm có thành phần Natri chondroitin sulfat, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Fursultiamin, Riboflavin, Calci pantothenat
Thuốc Turboflox Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20352-13. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23 mg) 250 mg
Thuốc TV. Sulpiride Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên SĐK VD-18394-13. Nhóm có thành phần Sulpiride 50mg
Thuốc Tenofovir 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-453-14. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Terpincodein- F Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-18391-13. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 200mg; Codein 5mg
Thuốc Thylnisone Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-12856-10. Nhóm có thành phần Methyl prednisolon 16mg
Thuốc Trixlazi Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên nén SĐK VD-16723-12. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: Calci carbonat 998,9mg; Magnesi hydroxyd 359,85mg; Kẽm sulfat monohydrat 13,728mg; Colecalciferol 0,0025mg
Thuốc Tiphallerdin Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén SĐK VD-9564-09. Nhóm có thành phần Loratadin 10mg
Thuốc Tiphacetam – 800mg Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim SĐK VD-5955-08. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam