Thuốc Travinat 500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Travinat 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-19501-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Thuốc Travinat 500mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-19501-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
Thuốc Tetracyclin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-18374-13. Nhóm có thành phần Tetracyclin HCl 500mg
Thuốc TV. Lansoprazol Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên SĐK VD-18778-13. Nhóm có thành phần Lansoprazol (dưới dạng vi nang bao tan trong ruột) 30mg
Thuốc Tilcipro hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-18811-13. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Thuốc Terpin codein Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-14773-11. Nhóm có thành phần Codein phosphat 5mg, Terpin hydrat 100mg
Thuốc Tiphadeltacil Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 100 vỉ x 30 viên SĐK VD-19460-13. Nhóm có thành phần Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg
Thuốc Tiphadol 325 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18355-13. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg
Thuốc Tiphadol 650 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17535-12. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Tiphadol 80 Hộp 20 gói x 1,5g SĐK VD-19461-13. Nhóm có thành phần Paracetamol 80mg
Thuốc Tiphaprim 480 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén tròn SĐK VD-15763-11. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg