Thuốc Topxol 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Topxol 50 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-12839-10. Nhóm có thành phần Tolperison HCl 50 mg
Thuốc Topxol 50 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-12839-10. Nhóm có thành phần Tolperison HCl 50 mg
Thuốc TV. Cefalexin Chai 100 viên SĐK VD-18392-13. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc TV- Droxil Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; SĐK VD-17584-12. Nhóm có thành phần Cefadroxil monohydrat
Thuốc TV. Cefalexin Chai 200 viên SĐK VD-18392-13. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Trinopast Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-18336-13. Nhóm có thành phần Pregabalin 75mg
Thuốc Terpin Codein F hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13400-10. Nhóm có thành phần Terpin hydrat 100mg, Codein 15mg
Thuốc Tedini hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16466-12. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Tabronem (SXNQ của: Samchundang Pharm. CO., Ltd) hộp 1 lọ SĐK VD-17784-12. Nhóm có thành phần Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat
Thuốc Thông xoang tán Nam Dược Hộp 1 lọ 50 viên nang SĐK V87-H12-13. Nhóm có thành phần Mỗi viên chứa: 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tấ tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg
Thuốc Thuốc uống lục vị hộp 5 ống 10ml, hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml, hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml SĐK VD-16075-11. Nhóm có thành phần Hoài sơn 1,6g, thục địa 3,2g, mẫu đơn bì 1,2g, phục linh 1,2g, sơn thù 1,6g, trạch tả 1,2g