Thuốc Tiphacold: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tiphacold Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-8061-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tiphacold Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-8061-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tiphacold Hộp 1 chai 100 viên nang SĐK VD-8061-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tiphacold Hộp 1 chai 200 viên nang SĐK VD-8061-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Thuốc Tiphanil 500 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-15451-11. Nhóm có thành phần N-acetyl-Dl-leucin 500mg
Thuốc Tiphaprim 480 Hộp 1 chai x 100 viên nang SĐK VD-14774-11. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Thuốc Theophylin 200 Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên SĐK VD-19766-13. Nhóm có thành phần Theophylin 200mg
Thuốc TV. Cefalexin 250mg Hộp 10 gói x 2g SĐK VD-18393-13. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg
Thuốc Tetracyclin 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang SĐK VD-16052-11. Nhóm có thành phần Tetracyclin HCl 250mg
Thuốc Tidosir hộp 6 vỉ x 10 viên, chai 100 viên SĐK VD-19240-13. Nhóm có thành phần Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 125 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 mcg
Thuốc Tư âm thanh phế Hộp 1 chai 120ml SĐK V83-H12-16. Nhóm có thành phần Chai 120ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Sinh địa 32g; Mạch môn 24g; Huyền sâm 24g; Cam thảo 16g; Bối mẫu 12g; Bạch thược 12g; Đan bì 12g