Dược phẩm Mộc hương: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Mộc hương Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg SĐK VD-27195-17. Nhóm có thành phần Mộc hương
Dược phẩm Mộc hương Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg SĐK VD-27195-17. Nhóm có thành phần Mộc hương
Dược phẩm Mộc hương phiến Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-26947-17. Nhóm có thành phần Mộc hương
Dược phẩm Mộc qua Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg SĐK VD-27196-17. Nhóm có thành phần Mộc qua
Thuốc Mofirum-M Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28807-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
Thuốc Moflox Hộp 1 vỉ x 5 viên SĐK VD-29813-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg
Thuốc Merhuflu Hộp 25 vỉ x 04 viên SĐK VD-27612-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg
Thuốc Meropenem 1g Hộp 01 lọ SĐK VD-27083-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000mg
Thuốc Meropenem 500mg Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc SĐK: VD-22389-15) SĐK VD-27144-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng hỗn hợp meropenem trihydrat: natri carbonat 1:0,208) 500 mg
Dược phẩm Mơ Muối Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg SĐK VD-28128-17. Nhóm có thành phần Mơ muối
Thuốc Mepred – 16 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-29429-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Methylprednisolon 16 mg