Thuốc Maginic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Maginic Hộp 20 ống x 10 ml SĐK VD-28669-18. Nhóm có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: Calci glycerophosphat 456 mg; Magnesi gluconat 426 mg
Thuốc Maginic Hộp 20 ống x 10 ml SĐK VD-28669-18. Nhóm có thành phần Mỗi ống 10 ml chứa: Calci glycerophosphat 456 mg; Magnesi gluconat 426 mg
Thuốc Meropenem/Anfarm Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ SĐK VN-20409-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Thuốc Meroright 1g Hộp 01 lọ SĐK VN-20941-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Thuốc Meropenem Kabi 1g Hộp 10 lọ SĐK VN-20415-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
Thuốc Macnir Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-20798-17. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Eperison hydrochlorid 50mg
Thuốc Mactray Hộp 1 ống 4 ml SĐK VN-20440-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg
Thuốc Magaltab Hộp 1 chai 50 viên SĐK VD-29665-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Nhôm hydroxyd (dưới dạng dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg
Thuốc Meropenem Kabi 500mg Hộp 10 lọ SĐK VN-20246-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat 570mg) 500mg
Dược phẩm Mộc qua Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg SĐK VD-27196-17. Nhóm có thành phần Mộc qua
Thuốc Mofirum-M Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28807-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg