Thuốc Gemcitapar 200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gemcitapar 200 Hộp 1 lọ SĐK VN2-10-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Thuốc Gemcitapar 200 Hộp 1 lọ SĐK VN2-10-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Thuốc Getenase Capsule Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16294-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Sulpiride 50mg
Thuốc Getzome insta sachet Hộp 10 gói SĐK VN2-32-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole 20mg; Sodium Bicarbonate 1680mg
Thuốc Granisetron Kabi 1mg/1ml Hộp 5 ống 1ml SĐK VN-14047-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Granisetron hydrochloride
Thuốc Gemcitabine Teva 1000mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-5-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg
Hocmon, Nội tiết tố Glymepia Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-15887-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Glimepirid
Thuốc Gemapaxane Hộp 6 bơm tiêm SĐK VN-16312-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enoxaparin natri 4000IU/0,4ml
Thuốc Gemapaxane Hộp 6 bơm tiêm SĐK VN-16313-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enoxaparin natri 6000IU/0,6ml
Khoáng chất và Vitamin Gelodime Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-15870-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Calcium, Phosphorus, Kali, Đồng, Magnesium, Manganese, Kẽm, L-Lysine, Glutamic acid
Thuốc Gemapaxane Hộp 6 bơm tiêm SĐK VN-16311-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enoxaparin natri 2000IU/0,2ml