Khoáng chất và Vitamin Growpone 10%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Growpone 10% Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-16410-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci gluconate 95,5mg/ml
Khoáng chất và Vitamin Growpone 10% Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-16410-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci gluconate 95,5mg/ml
Thuốc Gomcillin 1,5g Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN-14152-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin natri, Sulbactam natri
Thuốc Gitako Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16275-13. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Dịch chiết lỏ Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Glucose Intravenous Infusion 5.0%w/v Chai 500ml dung dịch SĐK VN-16221-13. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose Anhydrous 25g/500ml
Thuốc Glycetose Injection “S.T.” Chai thủy tinh 300ml; chai thủy tinh 500ml SĐK VN-16225-13. Nhóm có thành phần Glycerin 100mg/ml; Fructose 50mg/ml; Natri Chloride 9mg/ml
Thuốc Gemzar Hộp 1 lọ SĐK VN1-730-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine Hydrochloride
Thuốc Getzome insta sachet Hộp 10 gói SĐK VN2-33-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole 40mg; Sodium Bicarbonate 1680mg
Thuốc Gemcitabine Teva 2000mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-6-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 2000mg
Thuốc Gemcitabine Teva 200mg Hộp 1 lọ SĐK VN2-7-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Thuốc Gemcitapar 1000 Hộp 1 lọ SĐK VN2-9-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg