Thuốc Co-Aprovel 300mg/12,5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Co-Aprovel 300mg/12,5mg H 2 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17392-13. Nhóm có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Co-Aprovel 300mg/12,5mg H 2 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17392-13. Nhóm có thành phần Irbesartan, Hydrochlorothiazide
Thuốc Casodex 50mg H 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18149-14. Nhóm có thành phần Bicalutamid
Thuốc Cavinton Forte 10mg H 2 vỉ x 15 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Cravit 250mg/50ml H 1 lọ 50ml, DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Cravit 500mg/100ml H 1 lọ 100ml, DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9170-09. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Ciprobay 400mg/200ml H 1 chai 200ml, DD truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-19012-15. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Cordarone 150mg/3ml H 6 ống x 3ml, DD thuốc tiêm, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-11316-10. Nhóm có thành phần Amiodarone HCL
Thuốc Curosurf 120mg/1,5ml H 1 lọ 1,5ml, Hỗn dịch bơm ống nội khí quản SĐK VN-18909-15. Nhóm có thành phần Phospholipid phổi lợn (Surfactant)
Thuốc Cymevene 500mg H 1 lọ 500mg, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK VN-19152-15. Nhóm có thành phần Ganciclovir
Thuốc Campto 100mg 5ml H 1 lọ, DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-20050-16. Nhóm có thành phần Irinotecan Hydrochloride